Cáp loa ONE Series
Cáp loa Kordz ONE được thiết kế để cho âm thanh rõ và mạnh trong các công trình âm thanh chuyên nghiệp. Lõi OFC (đồng không oxy) tinh khiết 99.99%, bện trung bình, cân bằng giữa độ dẫn điện cao và độ mềm dẻo. Cáp có các cỡ 12, 14 và 16AWG với cấu trúc 2 hoặc 4 lõi, đóng gói Reel-in-Box của Kordz và có vạch mét, giúp thi công đơn giản hơn.
Khi nào chọn cáp loa ONE Series
Hệ thống âm thanh chuyên nghiệp trong nhà. Chọn cỡ dây (12, 14 hoặc 16AWG) và số lõi (2 hoặc 4) theo công suất loa, chiều dài tuyến và số đường tín hiệu cần kéo. Chọn vỏ theo yêu cầu chống cháy của công trình: LSZH (CPR Eca) cho môi trường cần an toàn cháy, hàng hải và châu Âu; PVC (UL CM) chủ yếu dùng ở Bắc Mỹ, phù hợp khay đứng nhưng không dành cho riser hay hầm kỹ thuật. Dùng ngoài trời thì xem cáp loa ngoài trời ONE.
So sánh nhanh các dây âm thanh ONE
Cáp loa ONE | Cáp âm thanh cân bằng ONE | Cáp loa ngoài trời ONE | |
|---|---|---|---|
Dùng cho | Loa trong nhà | Tín hiệu analog cân bằng | Loa ngoài trời |
Lõi dẫn | OFC 99.99% bện trung bình, 12 / 14 / 16AWG, 2 hoặc 4 lõi | OFC bện 22AWG, 2 lõi | OFC 99.99% bện, 14AWG, 2 hoặc 4 lõi |
Chắn nhiễu | Không nêu | Foil nhôm 125% + drain wire | Không nêu |
Vỏ cáp | LSZH (CPR Eca) hoặc PVC | LSZH | PE ổn định chống UV |
Đóng gói | Reel-in-Box 152.5m / 305m | Cuộn 100m | Reel box 152.5m |
Bảo hành | Trọn đời | Trọn đời | 5 năm |
Linh kiện đi kèm
Đầu chuối (banana) ONE Series Speaker Cable Banana Plug (mạ vàng 24k, vừa các jack chuối (banana) 4mm tiêu chuẩn).
20 mã: vỏ PVC màu trắng (5 mã) và vỏ LSZH CPR Eca màu đen, vàng, tím (mỗi màu 5 mã). Toàn bộ đóng reel-in-box.
Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|
K12205-152M-WH | Cáp loa 12AWG 2 lõi, PVC, màu trắng, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11805-152M-WH | Cáp loa 14AWG 2 lõi, PVC, màu trắng, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11905-152M-WH | Cáp loa 14AWG 4 lõi, PVC, màu trắng, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11505-152M-WH | Cáp loa 16AWG 4 lõi, PVC, màu trắng, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11405-305M-WH | Cáp loa 16AWG 2 lõi, PVC, màu trắng, cuộn 305m / 1000ft (reel-in-box) |
K12202-152M-BK | Cáp loa 12AWG 2 lõi, CPR Eca LSZH, màu đen, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11802-152M-BK | Cáp loa 14AWG 2 lõi, CPR Eca LSZH, màu đen, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11902-152M-BK | Cáp loa 14AWG 4 lõi, CPR Eca LSZH, màu đen, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11502-152M-BK | Cáp loa 16AWG 4 lõi, CPR Eca LSZH, màu đen, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11402-305M-BK | Cáp loa 16AWG 2 lõi, CPR Eca LSZH, màu đen, cuộn 305m / 1000ft (reel-in-box) |
K12202-152M-YL | Cáp loa 12AWG 2 lõi, CPR Eca LSZH, màu vàng, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11802-152M-YL | Cáp loa 14AWG 2 lõi, CPR Eca LSZH, màu vàng, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11902-152M-YL | Cáp loa 14AWG 4 lõi, CPR Eca LSZH, màu vàng, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11502-152M-YL | Cáp loa 16AWG 4 lõi, CPR Eca LSZH, màu vàng, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11402-305M-YL | Cáp loa 16AWG 2 lõi, CPR Eca LSZH, màu vàng, cuộn 305m / 1000ft (reel-in-box) |
K12202-152M-PP | Cáp loa 12AWG 2 lõi, CPR Eca LSZH, màu tím, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11802-152M-PP | Cáp loa 14AWG 2 lõi, CPR Eca LSZH, màu tím, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11902-152M-PP | Cáp loa 14AWG 4 lõi, CPR Eca LSZH, màu tím, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11502-152M-PP | Cáp loa 16AWG 4 lõi, CPR Eca LSZH, màu tím, cuộn 152.5m / 500ft (reel-in-box) |
K11402-305M-PP | Cáp loa 16AWG 2 lõi, CPR Eca LSZH, màu tím, cuộn 305m / 1000ft (reel-in-box) |
Lõi đồng không oxy (OFC) tinh khiết 99.99% cho độ dẫn điện cao
Bề mặt sợi được đánh bóng để hạn chế oxy hóa
Bện trung bình, cân bằng giữa khả năng tải công suất và độ mềm dẻo
Có các cỡ 12, 14 và 16AWG, 2 hoặc 4 lõi
Màu dây bên trong theo chuẩn ngành (đỏ, đen, xanh lá, trắng)
Vỏ ngoài dễ luồn, có nhiều màu
Có vạch mét
Dây xé nylon bên trong giúp tuốt vỏ dễ dàng
Có vỏ LSZH hoặc PVC
Đóng gói Reel-in-Box dễ nhận biết trên xe và tại công trình
Tuân thủ AS/NZS S008:2010 và RoHS
Bảo hành trọn đời Kordz
Thông số | Giá trị |
|---|---|
Conductor / Lõi dẫn | 99.99% Oxygen Free Copper (OFC), bề mặt đánh bóng |
Stranding / Kiểu bện | Medium stranding (bện trung bình) |
Gauge / Cỡ dây | 12, 14 và 16AWG |
Cores / Số lõi | 2 hoặc 4 lõi (theo mã) |
Internal Colour Code / Màu dây bên trong | Đỏ, đen, xanh lá, trắng |
Jacket / Vỏ cáp | LSZH (CPR Eca) hoặc PVC |
Metre Marking / Vạch mét | Có |
Ripcord / Dây xé | Nylon, bên trong |
Packaging / Đóng gói | Reel-in-Box 152.5m (500ft) hoặc 305m (1000ft) |
Compliance / Tuân thủ | AS/NZS S008:2010, RoHS |
Vỏ cáp
Low Smoke Zero Halogen (LSZH): dùng vật liệu hỗ trợ an toàn cho người khi có cháy. Lượng khói thấp giúp dễ nhìn và dễ thở khi sơ tán. Không phát thải halogen khi gặp nhiệt cao và cháy, tránh hình thành khí độc và ăn mòn. Chủ yếu dùng trong hàng hải và khắp châu Âu.
UL CM: dùng vật liệu ngăn lửa lan theo dây cáp khi có cháy. CM là chuẩn đa dụng, phù hợp khay cáp đứng nhưng không phù hợp các điều kiện khắt khe hơn như riser và hầm kỹ thuật. Chủ yếu dùng ở Bắc Mỹ.


Đơn vị phân phối giải pháp tích hợp tự động hoá cho nhà ở và thương mại tại Việt Nam.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
0975 375 674
