Cáp mạng ONE Cat6A F/UTP
Cáp mạng Kordz ONE Cat6A F/UTP cấp chuyên nghiệp được thiết kế và chế tạo cho các nhà tích hợp hệ thống, mang lại hệ thống cáp mạng cấu trúc bền bỉ, tin cậy và dễ lắp đặt. Cáp được khuyến nghị cho HDBaseT và hỗ trợ 10Gbps đến 100m, phù hợp cho thiết bị đầu cuối AV over IP, thiết bị SDVoE, access point không dây và thiết bị PoE công suất cao. Tuân thủ IEEE 802.3bt, cáp cấp đến 100W cho màn hình, camera và thiết bị điều khiển chỉ qua một sợi. Lõi đồng OFC đặc 23AWG và thanh chia chéo bên trong giữ ổn định hình học các cặp xoắn khi kéo cáp, giúp đường truyền đạt giới hạn Cat6A sau khi lắp đặt. Lớp chắn foil giảm nhiễu bên ngoài mà vẫn dễ bấm đầu trong rack và ổ cắm tiêu chuẩn. Đóng gói Reel-in-Box có vạch mét giúp quản lý cáp tại công trình, vỏ LSZH và CM chống cháy đáp ứng yêu cầu dân dụng và thương mại, nhiều màu vỏ giúp phân biệt dịch vụ khi vận hành và bảo trì.
Kết hợp với đầu bấm PRS Field Termination RJ45 Plug và ổ cắm PRS Cat6A Keystone RJ45 để có hệ thống mạng hoàn chỉnh theo cam kết "Connectivity Assured".
20 mã, xếp theo loại vỏ và chiều dài cuộn. K13602 là vỏ CPR Dca LSZH, K13605 là vỏ UL CM PVC. Cuộn 152.5m đóng hộp reel box, cuộn 305m đóng cuộn gỗ (wooden reel).
Mã sản phẩm | Mô tả |
|---|---|
K13602-152M-BK | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, CPR Dca LSZH, màu đen, cuộn 152.5m / 500ft (reel box) |
K13602-152M-BL | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, CPR Dca LSZH, màu xanh dương, cuộn 152.5m / 500ft (reel box) |
K13602-152M-GN | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, CPR Dca LSZH, màu xanh lá, cuộn 152.5m / 500ft (reel box) |
K13602-152M-PP | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, CPR Dca LSZH, màu tím, cuộn 152.5m / 500ft (reel box) |
K13602-152M-WH | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, CPR Dca LSZH, màu trắng, cuộn 152.5m / 500ft (reel box) |
K13602-152M-YL | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, CPR Dca LSZH, màu vàng, cuộn 152.5m / 500ft (reel box) |
K13602-305M-BK | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, CPR Dca LSZH, màu đen, cuộn 305m / 1000ft (wooden reel) |
K13602-305M-BL | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, CPR Dca LSZH, màu xanh dương, cuộn 305m / 1000ft (wooden reel) |
K13602-305M-GN | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, CPR Dca LSZH, màu xanh lá, cuộn 305m / 1000ft (wooden reel) |
K13602-305M-PP | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, CPR Dca LSZH, màu tím, cuộn 305m / 1000ft (wooden reel) |
K13602-305M-WH | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, CPR Dca LSZH, màu trắng, cuộn 305m / 1000ft (wooden reel) |
K13602-305M-YL | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, CPR Dca LSZH, màu vàng, cuộn 305m / 1000ft (wooden reel) |
K13605-152M-BK | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, UL CM PVC, màu đen, cuộn 152.5m / 500ft (reel box) |
K13605-152M-BL | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, UL CM PVC, màu xanh dương, cuộn 152.5m / 500ft (reel box) |
K13605-152M-GY | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, UL CM PVC, màu xám, cuộn 152.5m / 500ft (reel box) |
K13605-152M-WH | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, UL CM PVC, màu trắng, cuộn 152.5m / 500ft (reel box) |
K13605-305M-BK | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, UL CM PVC, màu đen, cuộn 305m / 1000ft (wooden reel) |
K13605-305M-BL | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, UL CM PVC, màu xanh dương, cuộn 305m / 1000ft (wooden reel) |
K13605-305M-GY | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, UL CM PVC, màu xám, cuộn 305m / 1000ft (wooden reel) |
K13605-305M-WH | Cáp Cat6A F/UTP, 23AWG, UL CM PVC, |
Được ETL xác nhận theo ANSI/TIA-568.2-D Category 6A
Hỗ trợ 10Gbps đến 100m
Phù hợp ứng dụng HDBaseT
Lõi đồng OFC đặc 23AWG và thanh chia chéo (cross separator) giúp ổn định khi lắp đặt
Hỗ trợ IEEE802.3bt PoE++ 100W
Hai lựa chọn chống cháy: CPR Dca LSZH và UL444 CM PVC
Có vạch mét để lắp đặt chính xác
Nhiều màu vỏ
Đóng gói Reel-in-Box tiện dụng
Bảo hành trọn đời Kordz
Trang Kordz không có mục Application riêng; bảng hiệu năng lấy từ Product outline và phần mô tả, bảng điện lấy từ Technical info.
Thông số | Giá trị |
|---|---|
Standard / Chuẩn | ANSI/TIA-568.2-D Category 6A (ETL verified) |
Speed / Tốc độ | 10Gbps đến 100m |
PoE | IEEE802.3bt PoE++ 100W |
HDBaseT | Phù hợp ứng dụng HDBaseT |
Fire Rating / Chống cháy | CPR Dca LSZH hoặc UL444 CM PVC |
Thông số | Giá trị |
|---|---|
DC Resistance / Điện trở một chiều | ≤ 9.38Ω / 100m tại 20ºC |
Resistance Unbalance / Lệch điện trở | ≤ 2% tại 20ºC |
Insulation Resistance (500V) / Điện trở cách điện | ≥ 5000MΩ / km tại 20ºC |
Mutual Capacitance / Điện dung tương hỗ | ≤ 5.1 nF / 100m tại 1kHz |
Capacitance Unbalance (Pair to Ground) / Lệch điện dung | ≤ 160 pF / 100m tại 1kHz |
Nominal Velocity of Propagation / Vận tốc truyền danh định | nom. 67% c |
Test Voltage / Điện áp thử | 1kV DC / 1 phút |
Cấu tạo
Thông số | Giá trị |
|---|---|
Conductor / Lõi dẫn | Solid OFC annealed bare copper wire 0.561 +0/-0.015mm [23AWG] |
Insulation / Cách điện | Cặp cam và nâu (Orange & Brown): Polyethylene (PE), 1.12 +/-0.05mm; cặp xanh dương và xanh lá (Blue & Green): Foam PE, 0.97 +/-0.05mm |
Twisting / Xoắn | 4 twisted pairs, 2 cores to each pair |
Twisted Pair Colour Code / Mã màu cặp xoắn | 1 – white/blue, 2 – white-orange/orange, 3 – white/green, 4 – white-brown/brown |
Cable Lay-Up / Bố trí cặp | 4 pairs with different pitches, non-metallic cross separator (spine) |
Shielding / Chắn nhiễu | Drain wire [26AWG], Mylar tape laminated with aluminium foil |
Outer Diameter / Đường kính ngoài | 7.4 +/-0.3mm |
Cơ khí
Thông số | Giá trị |
|---|---|
Bend Radius / Bán kính uốn | Không tải ≥ 29.6mm / 1.16in; có tải ≥ 59.2mm / 2.33in |
Temperature Range / Nhiệt độ | Khi hoạt động: -20°C đến 60°C; khi lắp đặt: 0°C đến 50°C |
Vật liệu, ký hiệu và chống cháy
Loại vỏ | Dòng in trên cáp |
|---|---|
LSZH | Kordz ONE Solid OFC UHD/4K Video Network Cable. ETL VERIFIED TIA-568-C.2 (100372289CRT-001c) LSZH CAT6A F/UTP 23AWG. IEC 60332-3-25 |
FRPVC | Kordz ONE Solid OFC UHD/4K Video Network Cable. ETL VERIFIED TIA-568-C.2 (100709714CRT-002c) CM CAT6A F/UTP 23AWG. UL 444 CM |
Đóng gói, cuộn 152.5m
Thông số | Giá trị |
|---|---|
Roll Size / Chiều dài cuộn | 152.5m / 500ft, có vạch mét |
Carton Dimensions / Kích thước thùng | 330mm (W) x 265mm (D) x 340mm (H) / 13.0in (W) x 10.4in (D) x 13.4in (H) |
Volume / Thể tích | 0.03m³ / 1.05 cu. ft. |
Gross Weight / Khối lượng cả bì | 9.8kg / 21.6lbs |
Bảo hành
Cáp mạng Kordz ONE Cat6 U/UTP được bảo hành trọn đời Kordz (Kordz Lifetime Warranty).
Tài liệu
Cat6 hay Cat6A
ONE Cat6 U/UTP | ONE Cat6A F/UTP | |
|---|---|---|
Tốc độ | 1Gbps đến 100m; 10Gbps đến 55m | 10Gbps đến 100m |
Lõi dẫn | 24AWG OFC đặc | 23AWG OFC đặc |
Chắn nhiễu | Không (U/UTP) | Foil (F/UTP) |
Đường kính ngoài | 5.7mm | 7.4mm |
PoE | IEEE802.3bt PoE++ 100W | IEEE802.3bt PoE++ 100W |
Chọn loại vỏ chống cháy
Mã K13002 là vỏ CPR Dca LSZH, mã K13005 là vỏ UL CM PVC. Chọn theo yêu cầu chống cháy của từng dự án.
Linh kiện đi kèm
Đầu bấm ONE Push Through hoặc PRO 24AWG RJ45 Crimp Connector, ổ cắm PRO Keystone RJ45, PRO Modular Keystone Patch Panel và patch cord PRO Cat6.


Đơn vị phân phối giải pháp tích hợp tự động hoá cho nhà ở và thương mại tại Việt Nam.
THÔNG TIN LIÊN HỆ
0975 375 674
